|
STT |
Tên trường |
Loại trường |
Location |
Website |
|
1 |
ĐH Tổng hợp |
Paris |
||
|
2 |
ĐH Tổng hợp |
Lyon |
||
|
3 |
ĐH Tổng hợp |
Angers |
||
|
4 |
ĐH Tổng hợp |
Mulhouse |
||
|
5 |
ĐH Tổng hợp |
Arras |
||
|
6 |
ĐH Tổng hợp |
Cergy |
||
|
7 |
ĐH Tổng hợp |
Lille |
||
|
8 |
ĐH Tổng hợp |
Pau |
||
|
9 |
Trường Kỹ sư |
Paris |
||
|
10 |
Trường Kỹ sư |
Toulouse |
||
|
11 |
Trường Kỹ sư |
Paris, Rennes, Strasbourg, Lyon, Toulouse |
||
|
12 |
Trường Kỹ sư |
Lille, Paris-Sud Ivry, Lyon, Bordeaux |
||
|
13 |
Trường Kỹ sư |
Lille |
||
|
14 |
Trường Kỹ sư |
Albi |
||
|
15 |
Trường Kỹ sư |
Alès |
||
|
16 |
Trường Kỹ sư |
Toulouse |
||
|
17 |
Trường Kỹ sư |
Paris, Toulouse, Lyon |
||
|
18 |
Trường chuyên ngành |
Bordeaux, Paris và Lyon |
||
|
19 |
Trường chuyên ngành |
Paris, Lyon, Bordeaux, Nancy, Nice, Toulouse, Marseille |
||
|
20 |
Trường chuyên ngành |
Paris |
||
|
21 |
Trường Quản trị Khách sạn, Ẩm thực và Dịch vụ xa xỉ Ferriere |
Trường chuyên ngành |
Paris |
|
|
22 |
Trường chuyên ngành |
Paris |
||
|
23 |
Trường chuyên ngành |
Paris |
||
|
24 |
Trường chuyên ngành |
Bordeaux |
||
|
25 |
Trường chuyên ngành |
Nimes |
||
|
26 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Paris, Nantes |
||
|
27 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Paris |
||
|
28 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Paris, Lille, Nice |
||
|
29 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
La Havre, Caen, Paris |
||
|
30 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Paris, Lyon, Saint-Étienne |
||
|
31 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Angers, Paris, Cholet, Bordeaux, Lyon, Aix-en-Provence |
||
|
32 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Cergy-Pontoise, Paris La Défense |
||
|
33 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Paris, Lyon |
||
|
34 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Metz, Paris, Nancy |
||
|
35 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Lille, Paris |
||
|
36 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Paris, Lyon, Chambéry, Bordeaux |
||
|
37 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Paris, Orléans |
||
|
38 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Paris, Bordeaux, Marseille, Toulon |
||
|
39 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Reims, Rouen, Paris |
||
|
40 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Rennes |
||
|
41 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Lille, Paris, Sophia Antipolis |
||
|
42 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Paris, Toulouse, Entoire |
||
|
43 |
Trường Quản trị – Thương mại (Grandes Ecole) |
Troyes |
||
|
44 |
Trung tâm dạy tiếng Pháp CUEF- ĐH Tổng hợp Grenoble Alpes UGA |
Trường tiếng Pháp |
Saint-Martin-d’Hères |
Chi tiết về thủ tục xin học, học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:
DUC ANH EDUCONNECT
Nổi tiếng với thế mạnh đào tạo MBA, Nhà hàng - Khách sạn và Nghệ thuật, Pháp mang đến các chương trình học chất lượng cao với mức học phí tương đối h
1. Làm việc sau khi tốt nghiệp: Để có thể ở lại Pháp sau khi đã tốt nghiệp, sinh viên Việt Nam cần phải có một cam kết tuyển dụng hay hợp đồng lao đ
1. Địa điểm nộp hồ sơ: Hồ sơ xin thị thực Pháp tại Việt Nam được xét duyệt bởi Đại Sứ Quán Pháp tại Hà Nội hoặc Tổng Lãnh Sự Pháp tại thành ph
I. Quy trình Dự tuyển du học Pháp: Mọi sinh viên muốn theo học tại một trường Đại học ở Pháp đều phải thực hiện quy trình dự tuyển Études en France.
Xem: Danh sách các cơ sở đào tạo đại học Pháp Nước Pháp có hơn 3500 cơ sở đào tạo Đại học, công lập và tư thục: 72 trường Đại học Tổng hợp, 25
Hệ thống giáo dục của Pháp được chia làm 3 cấp: Giáo Dục Bậc Tiểu Học (l’enseignement primaire) (9 năm trong đó có 8 năm bắt buộc) Giáo Dục Bậc Trung
1. Giáo dục đại học chất lượng cao, nổi tiếng thế giới Các trường đại học và các trường lớn tại Pháp nổi tiếng khắp thế giới vì chất lượng đ
Thủ đô: Paris Mã điện thoại: +33 Tiền tệ: Euro Ngôn ngữ chính thức: Tiếng Pháp Nhà nước: Cộng hòa Dân số: 67.348.000 (số liệu 2018) Các địa đi