North Terrace: Hughes North Terrace, Adelaide SA 5005, Australia. North Terrace là campus chính nằm tại trung tâm thành phố Adelade và cách sân bay quốc tế Adelade 22 phút đi xe;
Roseworthy: Mudla Wirra Rd, Roseworthy SA 5371, Australia. Trường cách thành phố Adelade 50km về phía Bắc và cách sân bây quốc tế Adelade 55 phút đi xe;
The Waite: Urrbrae SA 5064, Australia. Trường cách thành phố Adelade 7km về phía Nam và cách sân bay quốc tế Adelade 26 phút đi xe;
Melbourne: 370 Docklands Dr, Docklands VIC 3008. Cách trung tâm thành phố Melbourne 11 phút đi xe và cách sân bay quốc tế Melbourne 24 phút đi xe.
Chất lượng tốt, nhiều ngành học nằm trong Top 100 thế giới (QS rankings by subject 2022):
# 10 TG về Kỹ sư dầu mỏ, # 19 TG về Khai mỏ & Khoáng sản
# 25 TG về Nha khoa, # 46 TG về Điều dưỡng, # 70 TG về Dược & Dược học.
Đầu ra tuyệt vời:
# 1 Nam Úc & # 3 Úc về kĩ năng & khả năng làm việc của sinh viên theo đánh giá của chủ doanh nghiệp;
84,5% sinh viên ra trường có việc làm với mức lương khởi điểm 62.000 AUD/năm (theo QILT 2019);
Là cái nôi của 5 giải thưởng Nobel, 110 học bổng Rhodes và nhiều cựu sinh viên thành công trên thế giới.
Tỷ lệ sinh viên hài lòng về trường: 79,4% sinh viên bậc đại học và 74,1% sinh viên bậc sau đại học hài lòng về trường dựa trên các tiêu chí như phát triển kỹ năng, chất lượng giảng dạy, hỗ trợ sinh viên, tài nguyên học tập, tương tác với người học, (theo QILT 2018);
Ưu đãi từ chính phủ cho du học sinh:
Giảm giá khi sử dụng phương tiện công cộng như xe buýt, tàu điện tại Adelaide;
Làm thêm 48 giờ/tuần trong khi học và làm toàn thời gian vào các kỳ nghỉ. Sinh viên chương trình Thạc sỹ nghiên cứu và Tiến sỹ được phép làm việc toàn thời gian. Mức lương trung bình từ 20-24 AUD/giờ, tham khảo: sa.gov.au/;
Ở lại làm việc 3-7 năm sau khi học xong- thêm 1 năm so với học tại Sydney, Melbourne, Brisbane;
Được cộng điểm khi xin định cư: cộng 5 điểm cho visa 190 và 10 điểm cho visa 489.
Cơ sở vật chất hiện đại: Trong những năm gần đây, trường đã đầu tư trên 500 triệu AUD vào các công trình xây dựng cơ bản, cung cấp nhiều cơ sở vật chất và hạ tầng tiêu chuẩn quốc tế. Trường có tới 50 trung tâm nghiên cứu, 5 viện nghiên cứu, 1705 cán bộ nghiên cứu khoa học;
Tọa lạc tại thủ phủ Adelaide của bang Nam Úc- là một trong những thành phố có chi phí sinh hoạt thấp nhất nhưng có chất lượng cuộc sống được đánh giá là cao nhất nhì tại Úc. Tiết kiệm được 25% chi phí sinh hoạt so với các TP khác như Melbourne, Sydney.
Dự bị Đại học: Hết lớp 11, GPA≥6.5, IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0);
Cao đẳng (Degree transfer):
Standard: Hết lớp 12, GPA 7.0, IELTS 5.5 (nói & viết 5.5, không kỹ năng nào dưới 5.0);
Extended: Hết lớp 12, GPA 6.5, IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0);
Cử nhân: Tốt nghiệp THPT (công nhận tất cả các trường THPT tại Việt Nam), IELTS ≥ 6.5-7.0- tùy ngành; hoặc hoàn thành Dự bị đại học/ Cao đẳng;
Dự bị Thạc sỹ:
1 học kỳ: Tốt nghiệp đại học hoặc thạc sỹ tương đương AQF level 7, GPA≥55%, IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5)
2 học kỳ: Tốt nghiệp đại học hoặc thạc sỹ tương đương AQF level 7, GPA≥50%, hoặc Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng tương đương AQF level 6, GPA≥70%, IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0)
Thạc sỹ tín chỉ: Tốt nghiệp đại học, IELTS ≥6.5-7.0- tùy ngành; hoặc hoàn thành Dự bị Thạc sỹ;
Thạc sỹ nghiên cứu: Tốt nghiệp đại học (loại giỏi)/ hounors/ thạc sỹ tín chỉ chuyên ngành liên quan, IELTS ≥6.5-7.0- tùy ngành;
Tiến sỹ: Tốt nghiệp đại học (second class honours)/ thạc sỹ tín chỉ/ thạc sỹ nghiên cứu chuyên ngành liên quan, IELTS ≥6.5-7.0- tùy ngành.
11. Kỳ nhập học:
Dự bị/ Cao đẳng/ Dự bị Thạc sỹ: Tháng 2, 3, 7, 10
Cử nhân/ Thạc sỹ: Tháng 2, 7. Các chương trình trimester sẽ có 3 kỳ nhập học: Tháng 1, 5, 9
12. Hồ sơ xin học:
Chung:
Bằng của cấp học cao nhất;
Học bạ của 2 năm gần nhất
Chứng chỉ tiếng Anh- nếu có;
Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ kí)- nếu có;
Thành tích học tập- phấn đấu khác- nếu nhắm học bổng
Global Citizens Scholarship: Trị giá 15%- 30% học phí, áp dụng cho cả chương trình cử nhân và thạc sỹ. Yêu cầu:
Học bổng 30%: Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA 9.5/10 hoặc ATAR 95; Thạc sỹ: Tốt nghiệp Đại học, GPA 6.5/7.0;
Học bổng 15%: Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA 8.5/10 hoặc ATAR 85; Thạc sỹ: Tốt nghiệp Đại học, GPA 5.5/7.0
Yêu cầu duy trì: Học bổng 15% yêu cầu GPA 4.0/7, học bổng 30% yêu cầu 5.0/7
Higher Education Scholarships: Trị giá 25% học phí, áp dụng cho cả chương trình cử nhân và thạc sỹ. Học bổng dành cho học sinh sinh viên đã hoàn thành một văn bằng hoặc một chương trình được công nhận tại Úc.
Family Scholarships: Trị giá 10% học phí, dành cho sinh viên có thành viên trong gia đình đã và đang theo học tại trường
Yêu cầu duy trì: Học bổng 15% yêu cầu GPA 4.0/7, học bổng 30% yêu cầu 5.0/7
2024 Articulation Partner Scholarship: học bổng 5.000 – 10.000 AUD khi chuyển tiếp từ các trường đại học Việt Nam có kết nối với Adelaide: Bách Khoa, ISB, Y Dược, Ngân hàng, Sư phạm Kỹ thuật.
1. Phụ huynh và học sinh sinh viên vui lòng kiểm tra thông tin cập nhật nhất tại trang web của trường: www.rmit.edu.au
2. Địa điểm:
Melbourne: campus chính tạ
1. Phụ huynh và học sinh sinh viên vui lòng kiểm tra thông tin cập nhật nhất tại trang web của trường: www.notredame.edu.au
2. Địa điểm:
Sydney (NSW): campus t
1. Phụ huynh và học sinh sinh viên vui lòng kiểm tra thông tin cập nhật nhất tại trang web của trường: www.torrens.edu.au
2. Địa điểm:
Sydney (NSW): trung tâm C
1. Phụ huynh và học sinh sinh viên vui lòng kiểm tra thông tin cập nhật nhất tại trang web của trường: www.cqu.edu.au/
2. Địa điểm:
CQU là một trong những đạ